Danh sách

Cefoflam 200

0
Cefoflam 200 - SĐK VN-17942-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoflam 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Cefoperamark-S 1,5g

0
Cefoperamark-S 1,5g - SĐK VN-18013-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoperamark-S 1,5g Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg

Cefoperazone Sodium for Injecton 1.0g

0
Cefoperazone Sodium for Injecton 1.0g - SĐK VN-18234-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoperazone Sodium for Injecton 1.0g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g

Ceforipin 100

0
Ceforipin 100 - SĐK VD-20480-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceforipin 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Ceforipin 200

0
Ceforipin 200 - SĐK VD-20481-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceforipin 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Cefotaxim 1g

0
Cefotaxim 1g - SĐK VD-20837-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxim 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

Cefotaxime 1g

0
Cefotaxime 1g - SĐK VN-18186-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

Cefpas

0
Cefpas - SĐK VN-18361-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpas Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl) 1g

Cefclor 500 mg

0
Cefclor 500 mg - SĐK VD-20692-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefclor 500 mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg

Cefpibolic-1000

0
Cefpibolic-1000 - SĐK VN-18224-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpibolic-1000 Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch - Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1 g