Trang chủ 2020
Danh sách
Cefadroxil 500mg
Cefadroxil 500mg - SĐK VD-21896-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500mg Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg
Cefalexin 250mg
Cefalexin 250mg - SĐK VD-20819-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin 250mg Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg
Cefalexin capsules BP 500mg
Cefalexin capsules BP 500mg - SĐK VN-17947-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin capsules BP 500mg Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Cefalexin capsules BP 500mg
Cefalexin capsules BP 500mg - SĐK VN-18029-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin capsules BP 500mg Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Cefantif 100 tab
Cefantif 100 tab - SĐK VD-21581-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefantif 100 tab Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg
Cefantif 300 cap
Cefantif 300 cap - SĐK VD-21582-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefantif 300 cap Viên nang cứng - Cefdinir 300 mg
Cefax – 250 Dry Syrup
Cefax - 250 Dry Syrup - SĐK VN-18447-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefax - 250 Dry Syrup Bột pha hỗn dịch uống - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mg
Cefax-500 capsule
Cefax-500 capsule - SĐK VN-18448-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefax-500 capsule Viên nang cứng - Cefalexin (dưới dạng Cetalexin monohydrat) 500mg
Ceditax 90
Ceditax 90 - SĐK VD-21635-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceditax 90 Thuốc bột để uống - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90 mg
Cefbactam VCP
Cefbactam VCP - SĐK VD-20889-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefbactam VCP Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 0,5 g