Danh sách

Ceditax 400

0
Ceditax 400 - SĐK VD-21263-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceditax 400 Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg

Brigmax

0
Brigmax - SĐK VN-18232-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brigmax Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftazidime 1g

Brospecta-200

0
Brospecta-200 - SĐK VN-18028-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brospecta-200 Viên nang cứng - Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

Brutio 200

0
Brutio 200 - SĐK VN-18169-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brutio 200 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Teicoplanin 200mg

Brutio 400

0
Brutio 400 - SĐK VN-18170-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brutio 400 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Teicoplanin 400mg

BTV-Brodox

0
BTV-Brodox - SĐK VN-18241-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. BTV-Brodox Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg

Cadicefaclor 250 mg

0
Cadicefaclor 250 mg - SĐK VD-22061-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadicefaclor 250 mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg

Cadidroxyl 500

0
Cadidroxyl 500 - SĐK VD-21578-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadidroxyl 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg

Cafatam 250

0
Cafatam 250 - SĐK VD-20503-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cafatam 250 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg

Campion 1G

0
Campion 1G - SĐK VD-21899-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Campion 1G Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g