Trang chủ 2020
Danh sách
Brutio 200
Brutio 200 - SĐK VN-18169-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brutio 200 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Teicoplanin 200mg
Brutio 400
Brutio 400 - SĐK VN-18170-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brutio 400 Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Teicoplanin 400mg
BTV-Brodox
BTV-Brodox - SĐK VN-18241-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. BTV-Brodox Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Cadicefaclor 250 mg
Cadicefaclor 250 mg - SĐK VD-22061-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadicefaclor 250 mg Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg
Cadidroxyl 500
Cadidroxyl 500 - SĐK VD-21578-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadidroxyl 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg
Cafatam 250
Cafatam 250 - SĐK VD-20503-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cafatam 250 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Campion 1G
Campion 1G - SĐK VD-21899-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Campion 1G Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Campion 2G
Campion 2G - SĐK VD-21900-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Campion 2G Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 2g
Camtecan
Camtecan - SĐK VD-21149-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Camtecan Bột pha hỗn dịch uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Canditral
Canditral - SĐK VN-18311-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Canditral Viên nang cứng - Itraconazole (dạng vi hạt) 100mg