Danh sách

Roximol

0
Roximol - SĐK VN-9216-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roximol Viên nén - Roxithromycin

Roxina

0
Roxina - SĐK VN-7110-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxina Viên nén bao phim - Roxithromycin

Roxiphar 150mg

0
Roxiphar 150mg - SĐK VNA-2486-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxiphar 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin

Roxiphar 50mg

0
Roxiphar 50mg - SĐK VNA-0981-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxiphar 50mg Thuốc bột uống - Roxithromycin

Roxipine

0
Roxipine - SĐK VN-5373-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxipine Viên nén - Roxithromycin

Rovazole

0
Rovazole - SĐK VN-6494-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovazole Viên nén bao phim - Spiramycin, Metronidazole

Roxitacin

0
Roxitacin - SĐK VN-5617-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxitacin Viên nén bao phim - Roxithromycin

Rovoncin 1.500.000UI

0
Rovoncin 1.500.000UI - SĐK VNB-1383-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovoncin 1.500.000UI Viên nén bao phim - Spiramycin

Roxeptin ME

0
Roxeptin ME - SĐK VN-9100-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxeptin ME Viên nén bao phim - Roxithromycin, Ambroxol

Rovoncin 3.000.000UI

0
Rovoncin 3.000.000UI - SĐK VNB-2332-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovoncin 3.000.000UI Viên nén bao phim - Spiramycin