Trang chủ 2020
Danh sách
Roximol
Roximol - SĐK VN-9216-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roximol Viên nén - Roxithromycin
Roxina
Roxina - SĐK VN-7110-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxina Viên nén bao phim - Roxithromycin
Roxiphar 150mg
Roxiphar 150mg - SĐK VNA-2486-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxiphar 150mg Viên nén bao phim - Roxithromycin
Roxiphar 50mg
Roxiphar 50mg - SĐK VNA-0981-03 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxiphar 50mg Thuốc bột uống - Roxithromycin
Roxipine
Roxipine - SĐK VN-5373-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxipine Viên nén - Roxithromycin
Rovazole
Rovazole - SĐK VN-6494-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovazole Viên nén bao phim - Spiramycin, Metronidazole
Roxitacin
Roxitacin - SĐK VN-5617-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxitacin Viên nén bao phim - Roxithromycin
Rovoncin 1.500.000UI
Rovoncin 1.500.000UI - SĐK VNB-1383-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovoncin 1.500.000UI Viên nén bao phim - Spiramycin
Roxeptin ME
Roxeptin ME - SĐK VN-9100-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxeptin ME Viên nén bao phim - Roxithromycin, Ambroxol
Rovoncin 3.000.000UI
Rovoncin 3.000.000UI - SĐK VNB-2332-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovoncin 3.000.000UI Viên nén bao phim - Spiramycin