Trang chủ 2020
Danh sách
Zolinstad 1g
Zolinstad 1g - SĐK VD-23866-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolinstad 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Zoramo
Zoramo - SĐK VD-22158-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoramo Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250 mg
Zyvox
Zyvox - SĐK VN-19301-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zyvox Dung dịch truyền - LinezoIid 600mg/300ml
Metronidazole Injection USP 500mg
Metronidazole Injection USP 500mg - SĐK VN-5608-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole Injection USP 500mg Dung dịch tiêm - Metronidazole
Acigmentin 1000
Acigmentin 1000 - SĐK VD-21216-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acigmentin 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Zasemer 2g
Zasemer 2g - SĐK VD-23501-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zasemer 2g Bột pha tiêm - Ceflizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g
Acigmentin 281,25
Acigmentin 281,25 - SĐK VD-21619-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acigmentin 281,25 Thuốc cốm - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg
Zedolid
Zedolid - SĐK VD-22863-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zedolid Viên nén bao phim - Linezolid 600 mg
Acigmentin 312,5
Acigmentin 312,5 - SĐK VD-21217-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acigmentin 312,5 Thuốc cốm - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Zefobol-SB 2000
Zefobol-SB 2000 - SĐK VN-19408-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zefobol-SB 2000 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g