Trang chủ 2020
Danh sách
Cledamed 300
Cledamed 300 - SĐK VD-23536-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledamed 300 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg
Clefiren 2g
Clefiren 2g - SĐK VD-22834-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clefiren 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Clindacin/Vianex
Clindacin/Vianex - SĐK VN-18860-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindacin/Vianex Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Clindamycin Stada 600mg
Clindamycin Stada 600mg - SĐK VD-23206-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindamycin Stada 600mg Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Clindastad inj. 300mg
Clindastad inj. 300mg - SĐK VD-23829-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindastad inj. 300mg Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Clopencil
Clopencil - SĐK VD-23672-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clopencil Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 500mg
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250 mg - SĐK VD-23646-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol 250 mg Viên nén - Gloramphenicol 250mg
Clorocid 250 mg
Clorocid 250 mg - SĐK VD-22361-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorocid 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg
Coduroxyl 250
Coduroxyl 250 - SĐK VD-22216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coduroxyl 250 Thuốc bột uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2g
Ciprom 500
Ciprom 500 - SĐK VD-22816-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprom 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl. H2O) 500mg