Danh sách

Cledamed 300

0
Cledamed 300 - SĐK VD-23536-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledamed 300 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg

Clefiren 2g

0
Clefiren 2g - SĐK VD-22834-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clefiren 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g

Clindacin/Vianex

0
Clindacin/Vianex - SĐK VN-18860-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindacin/Vianex Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml

Clindamycin Stada 600mg

0
Clindamycin Stada 600mg - SĐK VD-23206-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindamycin Stada 600mg Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml

Clindastad inj. 300mg

0
Clindastad inj. 300mg - SĐK VD-23829-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindastad inj. 300mg Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml

Clopencil

0
Clopencil - SĐK VD-23672-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clopencil Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 500mg

Cloramphenicol 250 mg

0
Cloramphenicol 250 mg - SĐK VD-23646-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol 250 mg Viên nén - Gloramphenicol 250mg

Clorocid 250 mg

0
Clorocid 250 mg - SĐK VD-22361-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorocid 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg

Coduroxyl 250

0
Coduroxyl 250 - SĐK VD-22216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coduroxyl 250 Thuốc bột uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2g

Ciprom 500

0
Ciprom 500 - SĐK VD-22816-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprom 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl. H2O) 500mg