Trang chủ 2020
Danh sách
Ceporel 1g
Ceporel 1g - SĐK VD-23394-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceporel 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g
Ciprolthabi 500 mg
Ciprolthabi 500 mg - SĐK VD-23132-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprolthabi 500 mg Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 mg
Cexil
Cexil - SĐK VN-19077-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cexil Viên nén bao phim - Cefdinir 300mg
Cilimeright 500mg
Cilimeright 500mg - SĐK VN-19053-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cilimeright 500mg Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Cinepark
Cinepark - SĐK VD-22583-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cinepark Viên nén bao phim - Ofloxacin 400mg
Ciplox 500
Ciplox 500 - SĐK VN-18625-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciplox 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg
Ciprobay 400mg
Ciprobay 400mg - SĐK VN-19012-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprobay 400mg Dung dịch truyền tĩnh mạch - Ciprofloxacin 400mg/200ml
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin - SĐK VD-22774-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 mg
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin - SĐK VD-22464-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 mg
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin - SĐK VD-23375-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg