Trang chủ 2020
Danh sách
Cefoject
Cefoject - SĐK VN-19471-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoject bột pha tiêm - Cefotaxim Natri tương đương Cefotaxim 1 g
Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g
Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g - SĐK VN-19440-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxone Sodium for injection 1.0g Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g
Cefoperazon Stada 1 g
Cefoperazon Stada 1 g - SĐK VD-23203-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoperazon Stada 1 g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Cefurel 1.5g
Cefurel 1.5g - SĐK VD-24028-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurel 1.5g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Cefoperazone 1g
Cefoperazone 1g - SĐK VD-23714-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoperazone 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Cefurimaxx 500
Cefurimaxx 500 - SĐK VD-22145-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurimaxx 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Cefotaxim Stragen 2g
Cefotaxim Stragen 2g - SĐK VN-19451-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxim Stragen 2g Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Cefuro-B 250
Cefuro-B 250 - SĐK VD-23816-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuro-B 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Cefotaxime 0,5g
Cefotaxime 0,5g - SĐK VD-22937-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime 0,5g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 0,5g
Cefotaxime 1g
Cefotaxime 1g - SĐK VD-23072-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime 1g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g