Trang chủ 2020
Danh sách
Cantidan
Cantidan - SĐK VD-23679-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cantidan Viên nén bao đường - Nystatin 500000 IU
Augxicine 625
Augxicine 625 - SĐK VD-22533-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augxicine 625 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với microcrystallin cellulose) 125mg
Capsinate
Capsinate - SĐK VN-18615-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Capsinate Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Ausfalex
Ausfalex - SĐK VD-22867-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ausfalex Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Carazotam
Carazotam - SĐK VN-18857-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Carazotam Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5g
Aviflox 400
Aviflox 400 - SĐK VN-18984-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aviflox 400 Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg
Carazotam
Carazotam - SĐK VN-18858-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Carazotam Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25g
Axcel Cephalexin-125 Suspension
Axcel Cephalexin-125 Suspension - SĐK VN-19213-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Axcel Cephalexin-125 Suspension Bột pha hỗn dịch uống - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg
Cedax
Cedax - SĐK VN-19254-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cedax Bột pha hỗn dịch uống - Ceftibuten 36mg/ml
Baumazop lnj. 1 g
Baumazop lnj. 1 g - SĐK VN-18606-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Baumazop lnj. 1 g Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride) 1g