Danh sách

Vidagyl

0
Vidagyl - SĐK VD-25683-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vidagyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg

Zipencin

0
Zipencin - SĐK VD-25793-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zipencin Viên nén - Phenoxymethylpenicilin kali 1.000.000 đ.v.q.t

Vidoca

0
Vidoca - SĐK VD-24944-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vidoca Viên nén - Albendazol 400mg

Zobacta 3,375g

0
Zobacta 3,375g - SĐK VD-25700-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zobacta 3,375g Thuốc bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 3g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375g

Vifix

0
Vifix - SĐK VD-25400-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vifix Viên nén bao phim - Lamivudin 100mg

ZoroIab 1000

0
ZoroIab 1000 - SĐK VD-25184-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. ZoroIab 1000 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Vinsulin 1g/0,5g

0
Vinsulin 1g/0,5g - SĐK VD-25322-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinsulin 1g/0,5g Bột pha tiêm - Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g

Zoxaci

0
Zoxaci - SĐK VD-24198-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoxaci Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250 mg

Vitazidim 1g

0
Vitazidim 1g - SĐK VD-24341-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vitazidim 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 10,118) 1g

VitazoviIin 3g

0
VitazoviIin 3g - SĐK VD-25323-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. VitazoviIin 3g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3g;Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375g