Danh sách

Vorzole

0
Vorzole - SĐK VN-19778-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vorzole Bột đông khô pha tiêm - Voriconazole 200 mg

Voxin

0
Voxin - SĐK VN-20141-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Voxin Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500 mg

Vutu 200

0
Vutu 200 - SĐK VD-24285-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vutu 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Withus Clindamycin Capsule 300mg

0
Withus Clindamycin Capsule 300mg - SĐK VN-19860-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Withus Clindamycin Capsule 300mg Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 300mg

Withus Clindamycin Capsules 150mg

0
Withus Clindamycin Capsules 150mg - SĐK VN-19861-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Withus Clindamycin Capsules 150mg Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng clindamycin HCl) 150mg

Yungpenem

0
Yungpenem - SĐK VN-19993-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Yungpenem Bột pha tiêm - Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng imipenem hydrat) 500mg

Zanmite 125 mg

0
Zanmite 125 mg - SĐK VD-24197-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zanmite 125 mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg

Zebacef 300mg

0
Zebacef 300mg - SĐK VN-19836-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zebacef 300mg Viên nén bao phim - Cefdinir 300mg

Zency 80

0
Zency 80 - SĐK VD-25810-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zency 80 Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml

Zincap 125

0
Zincap 125 - SĐK VD-24666-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zincap 125 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 4g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg