Trang chủ 2020
Danh sách
Tiamoxicilin 250
Tiamoxicilin 250 - SĐK VD-25782-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiamoxicilin 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 5g chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg
Sheric
Sheric - SĐK VN-19779-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sheric Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100ml
Tidacotrim
Tidacotrim - SĐK VD-24650-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tidacotrim Viên nén bao phim (màu xanh) - Mỗi viên chứa Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Sindazol Intravenous Infusion
Sindazol Intravenous Infusion - SĐK VN-20100-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sindazol Intravenous Infusion Dung dịch tiêm truyền - Tinidazol 5mg/ml
Tidacotrim
Tidacotrim - SĐK VD-24651-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tidacotrim Viên nén bao phim (màu hồng) - Mỗi viên chứa Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Spibiotic 1,5 MIU
Spibiotic 1,5 MIU - SĐK VD-25599-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spibiotic 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5MIU
Tidacotrim
Tidacotrim - SĐK VD-25062-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tidacotrim Viên nén bao phim (màu trắng) - Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Spibiotic 3 MIU
Spibiotic 3 MIU - SĐK VD-25111-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spibiotic 3 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 3MIU
Tinidamed
Tinidamed - SĐK VD-24764-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidamed Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg
Spiramycin 3 M.I.U
Spiramycin 3 M.I.U - SĐK VD-24547-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU