Trang chủ 2020
Danh sách
Micbibleucin
Micbibleucin - SĐK VD-24394-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Micbibleucin Viên nén bao đường - Chloramphenicol 125mg; Xanh methylen 20mg
Midagentin 250/62,5
Midagentin 250/62,5 - SĐK VD-24800-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midagentin 250/62,5 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3,5g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel) 62,5 mg
Midalexine 500
Midalexine 500 - SĐK VD-25213-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midalexine 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Midaman 1,5g/0,1g
Midaman 1,5g/0,1g - SĐK VD-25722-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midaman 1,5g/0,1g Thuốc bột pha tiêm - Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin natri) 1,5 g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,1 g
Midantin
Midantin - SĐK VD-25724-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midantin Thuốc bột pha tiêm - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1 g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2g
Midantin 875/125
Midantin 875/125 - SĐK VD-25214-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midantin 875/125 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết lợp với Avicel 11) 125 mg
Midapezon
Midapezon - SĐK VD-25725-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midapezon Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5 g
Minicef 400mg
Minicef 400mg - SĐK VD-25391-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Minicef 400mg Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg
Mizoan 200
Mizoan 200 - SĐK VD-25991-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mizoan 200 Viên nén - Aciclovir 200mg
Meropenem 1g
Meropenem 1g - SĐK VD-24339-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meropenem 1g Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat phối hợp với natri carbonat theo tỷ lệ 10,208) 1g