Trang chủ 2020
Danh sách
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-24107-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Viên nén - Metronidazol 250 mg
Moxoft
Moxoft - SĐK VN-19763-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxoft Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-25353-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol Viên nén - Metronidazol 250mg
Nadixime 100DT
Nadixime 100DT - SĐK VN-19584-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nadixime 100DT Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Metronidazol 250 mg
Metronidazol 250 mg - SĐK VD-25925-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazol 250 mg Viên nén bao phim - Metronidazol 250mg
Negacef 250
Negacef 250 - SĐK VD-24965-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negacef 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Metronidazole solution Injection
Metronidazole solution Injection - SĐK VN-19813-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metronidazole solution Injection Dung dịch tiêm truyền - Metronidazole 500mg/100ml
Mica 250
Mica 250 - SĐK VN-19803-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mica 250 Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 250mg/2ml
Mica 500
Mica 500 - SĐK VN-19804-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mica 500 Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2ml
Micbibleucin
Micbibleucin - SĐK VD-24394-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Micbibleucin Viên nén bao đường - Chloramphenicol 125mg; Xanh methylen 20mg