Danh sách

Hapenxin capsules

0
Hapenxin capsules - SĐK VD-25499-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin capsules Viên nang cứng (xanh lá-xanh dương) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Klacid Forte

0
Klacid Forte - SĐK VN-19546-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klacid Forte Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg

Hepavudin

0
Hepavudin - SĐK VN-19887-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hepavudin Viên nén bao phim - Lamivudin 100mg

Klamentin 875/125

0
Klamentin 875/125 - SĐK VD-24618-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klamentin 875/125 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg

Hepsera

0
Hepsera - SĐK VN-19657-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hepsera Viên nén - Adefovir dipivoxil 10mg

Hipiog

0
Hipiog - SĐK VN-19912-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hipiog Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Hudizim Inj

0
Hudizim Inj - SĐK VN-19722-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hudizim Inj Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim và Natri carbonat) 1g

HVCefpo 200

0
HVCefpo 200 - SĐK VD-25955-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. HVCefpo 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Idozaxi

0
Idozaxi - SĐK QLĐB-543-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Idozaxi Viên nén - Adefovir dipivoxil 10 mg

Iklind-150

0
Iklind-150 - SĐK VN-19751-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Iklind-150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg