Trang chủ 2020
Danh sách
Iklind-150
Iklind-150 - SĐK VN-19751-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Iklind-150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg
Indclav 1000
Indclav 1000 - SĐK VN-19982-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg
Indclav 156
Indclav 156 - SĐK VN-19983-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Indclav 156 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25 mg
Ipadox Capsule
Ipadox Capsule - SĐK VN-19892-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ipadox Capsule Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100 mg
Jexta
Jexta - SĐK VN-19916-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Jexta Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat)
JW Amikacin 500mg/100ml Injection
JW Amikacin 500mg/100ml Injection - SĐK VN-19684-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. JW Amikacin 500mg/100ml Injection Dung dịch tiêm truyền - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg
Kamydazol
Kamydazol - SĐK VD-25708-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kamydazol Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hapenxin capsules
Hapenxin capsules - SĐK VD-24611-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin capsules Viên nang cứng (hồng-trắng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Kebasyn-500+500
Kebasyn-500+500 - SĐK VN-19743-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kebasyn-500+500 Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hapenxin capsules
Hapenxin capsules - SĐK VD-25041-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin capsules Viên nang cứng (xanh -tím) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg