Trang chủ 2020
Danh sách
Cefotaxime 1g
Cefotaxime 1g - SĐK VD-24410-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime 1g Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ 1g chứa Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Cefotiam 2g
Cefotiam 2g - SĐK VD-25320-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotiam 2g Bột pha tiêm - Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 2g
Cefoxitin 500
Cefoxitin 500 - SĐK VD-25684-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin 500 Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g
Cefoxitin Glomed 1g
Cefoxitin Glomed 1g - SĐK VD-24162-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin Glomed 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g
Cefpodoxime
Cefpodoxime - SĐK VD-24182-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxime Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Cefradin VCP
Cefradin VCP - SĐK VD-25321-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin VCP Bột pha tiêm - Cefradin 1g
Cefriotal Inj.
Cefriotal Inj. - SĐK VN-20213-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefriotal Inj. Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Cefepime 2g
Cefepime 2g - SĐK VD-26014-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefepime 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2g
Ceftidin
Ceftidin - SĐK VN-19556-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftidin Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Cefimbrano 100
Cefimbrano 100 - SĐK VD-24308-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefimbrano 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg trong 1 gói 2g