Trang chủ 2020
Danh sách
Arterakine
Arterakine - SĐK VD-24861-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arterakine Bột pha hỗn dịch uống - Dihydroartemisinin 20mg/5ml; Piperaquin phosphat 160mg/5ml
Becocef
Becocef - SĐK VD-25434-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Becocef Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Asasea 500mg/100ml
Asasea 500mg/100ml - SĐK VD-25618-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asasea 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 100 ml chứa Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Becodixic
Becodixic - SĐK VD-24498-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Becodixic Viên nén - Acid nalidixic 500 mg
Asmenide 1.0
Asmenide 1.0 - SĐK QLĐB-546-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asmenide 1.0 Viên nén bao phim - Entecavir monohydrat 1mg
Assolox
Assolox - SĐK VN-19607-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Assolox Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Assonem 500mg
Assonem 500mg - SĐK VN-19606-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Assonem 500mg Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat) 500mg
Audogyl
Audogyl - SĐK VD-24491-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Audogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Augbidil 500mg/62,5mg
Augbidil 500mg/62,5mg - SĐK VD-25864-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augbidil 500mg/62,5mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 11) 62,5mg
Augclamox
Augclamox - SĐK VD-25164-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augclamox Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg