Trang chủ 2020
Danh sách
Aulox
Aulox - SĐK VD-25823-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aulox Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Avipeps
Avipeps - SĐK VD-24714-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Avipeps Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Azithromycin 200
Azithromycin 200 - SĐK VD-26004-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azithromycin 200 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg
Azithromycin 500
Azithromycin 500 - SĐK VD-26006-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azithromycin 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
Bactevo 500mg
Bactevo 500mg - SĐK VD-25438-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bactevo 500mg Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg
Antirova sac
Antirova sac - SĐK VD-24733-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Antirova sac Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750000IU
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
Bactirid 100mg/5ml dry suspension - SĐK VN-20148-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bactirid 100mg/5ml dry suspension Bột pha hỗn dịch uống - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg/5ml
Apharova
Apharova - SĐK VD-25039-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Apharova Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000 IU
Bagotaz
Bagotaz - SĐK VN-20002-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bagotaz Bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g
Arterakine
Arterakine - SĐK VD-24861-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Arterakine Bột pha hỗn dịch uống - Dihydroartemisinin 20mg/5ml; Piperaquin phosphat 160mg/5ml