Trang chủ 2020
Danh sách
TIGERCEF 2G
TIGERCEF 2G - SĐK VD-27090-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TIGERCEF 2G Thuốc bột pha tiêm - Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 2000mg
Ultrastar 250
Ultrastar 250 - SĐK VD-27091-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ultrastar 250 Bột đông khô pha tiêm - Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg
Tilatep for I.V. Injection 200mg - SĐK VN-20631-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilatep for I.V. Injection 200mg Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 200mg
Unasyn
Unasyn - SĐK VN-20843-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unasyn Thuốc bột pha tiêm, truyền - Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicilin (dưới dạng Ampiccilin Natri) 1g
Tinforova 1,5 M.I.U
Tinforova 1,5 M.I.U - SĐK VD-26794-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinforova 1,5 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000 IU
Unasyn
Unasyn - SĐK VN-20844-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unasyn Viên nén bao phim - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750mg
Tiphacipro 500
Tiphacipro 500 - SĐK VD-26277-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphacipro 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
Unimone Inj.
Unimone Inj. - SĐK VN-20603-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unimone Inj. Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Tiphadocef 100
Tiphadocef 100 - SĐK VD-28057-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphadocef 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Tiphadocef 200
Tiphadocef 200 - SĐK VD-28058-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiphadocef 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg