Danh sách

Midakacin 250

0
Midakacin 250 - SĐK VD-28082-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midakacin 250 Thuốc bột pha tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 250 mg

Nimedine

0
Nimedine - SĐK VN-20674-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nimedine Bột pha tiêm truyền - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Midakacin 500

0
Midakacin 500 - SĐK VD-28083-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midakacin 500 Thuốc bột pha tiêm - Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500 mg

Noviceftrin 2g IV

0
Noviceftrin 2g IV - SĐK VN-20628-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Noviceftrin 2g IV Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g

Midampi 500/250

0
Midampi 500/250 - SĐK VD-27951-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midampi 500/250 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250 mg

Novonazol

0
Novonazol - SĐK VD-26616-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Novonazol Viên nang mềm - Itraconazol 100mg

Midanat 100

0
Midanat 100 - SĐK VD-26901-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midanat 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,1 g chứa Cefdinir 100 mg

Ofloxacin

0
Ofloxacin - SĐK VD-27919-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofloxacin Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg

Midantin 500/62,5

0
Midantin 500/62,5 - SĐK VD-26902-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midantin 500/62,5 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat cellulose vi tinh thể, tỷ lệ 11) 62,5 mg

Midapran 2g

0
Midapran 2g - SĐK VD-26903-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midapran 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 2,0 g