Trang chủ 2020
Danh sách
Cefpin
Cefpin - SĐK VN-20362-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpin Thuốc bột pha dung dịch tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Cefurich 500
Cefurich 500 - SĐK VD-27639-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurich 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Cefpirome 2g
Cefpirome 2g - SĐK VD-28394-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpirome 2g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột Cefpirom sulfat và Sodium carbonat) 2 g
Cefuroxim 1,5G
Cefuroxim 1,5G - SĐK VD-26283-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 1,5G Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg
Cefpivoxil 400
Cefpivoxil 400 - SĐK VD-26816-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpivoxil 400 Viên nén bao phim - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg
Cefuroxim 250
Cefuroxim 250 - SĐK VD-26779-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg
Cefpodoxim 100mg
Cefpodoxim 100mg - SĐK VD-26262-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Ceftazidime Kabi 1g
Ceftazidime Kabi 1g - SĐK VN-20418-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Kabi 1g Bột pha dung dịch tiêm - Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g
Ceftizoxim 0,5g
Ceftizoxim 0,5g - SĐK VD-26843-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim 2g - SĐK VD-26844-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g