Trang chủ 2020
Danh sách
Becovacine 1,5 MIU
Becovacine 1,5 MIU - SĐK VD-27403-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Becovacine 1,5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5 MIU
Befaryl
Befaryl - SĐK VD-27404-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Befaryl Viên nén bao phim - Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
Benzylpenicilin 1.000.000 IU
Benzylpenicilin 1.000.000 IU - SĐK VD-27140-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benzylpenicilin 1.000.000 IU Thuốc bột pha tiêm - Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Benzylpenicillin sodium Inj
Benzylpenicillin sodium Inj - SĐK VN-20522-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benzylpenicillin sodium Inj Bột pha tiêm - Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Bephardin
Bephardin - SĐK VD-28414-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bephardin Viên nén bao phim - Lamivudin 100 mg
Bezocu
Bezocu - SĐK VD-28310-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bezocu Viên nén bao phim - Roxithromycin 300 mg
BFS-Netilmicin
BFS-Netilmicin - SĐK VD-26770-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. BFS-Netilmicin Dung dịch tiêm - Mỗi 3 ml dung dịch chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg
Bicebid 200
Bicebid 200 - SĐK VD-27256-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicebid 200 Viên nang cứng - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Bicelor 250 DT.
Bicelor 250 DT. - SĐK VD-28067-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicelor 250 DT. Viên nén phân tán - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg
Bicelor 500
Bicelor 500 - SĐK VD-28068-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicelor 500 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg