Danh sách

Lotagoz 150

0
Lotagoz 150 - SĐK VD-29791-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lotagoz 150 Viên nén bao phim - Lamivudin 150 mg

Lovifed 1g

0
Lovifed 1g - SĐK VD-29405-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lovifed 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột tiệt trùng Cefpirom Sulfat và Sodium Carbonat) 1 g

LEVIBACT – 500

0
LEVIBACT - 500 - SĐK VN-21074-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. LEVIBACT - 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Maxxcefdox 200

0
Maxxcefdox 200 - SĐK VD-29681-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxxcefdox 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Levofloxacin

0
Levofloxacin - SĐK VN-20925-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofloxacin Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Levofloxacin 500mg

Mebendazol

0
Mebendazol - SĐK VD-28727-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebendazol Viên nén - Mebendazol 500 mg

Levofloxacin Kabi

0
Levofloxacin Kabi - SĐK VD-29316-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofloxacin Kabi Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml

Meropenem 500mg

0
Meropenem 500mg - SĐK VD-29893-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meropenem 500mg Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Meropenem và natri carbonat tỷ lệ 83/17) 500 mg

Levofloxacine SaVi 500

0
Levofloxacine SaVi 500 - SĐK VD-29109-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofloxacine SaVi 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Meroright 1g

0
Meroright 1g - SĐK VN-20941-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meroright 1g Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g