Danh sách

Amoxicillin 500 mg

0
Amoxicillin 500 mg - SĐK VD-29391-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoxicillin 500 mg Viên nang cứng (tím - cam) - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg

Bicelor

0
Bicelor - SĐK VD-29156-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicelor Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Amoxicillin 500 mg

0
Amoxicillin 500 mg - SĐK VD-30012-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoxicillin 500 mg Viên nang cứng (đỏ -vàng) - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg

Amoxycilin 500mg

0
Amoxycilin 500mg - SĐK VD-29178-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoxycilin 500mg Viên nang cứng (Đỏ-tím) - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Ampicilin 1g

0
Ampicilin 1g - SĐK VD-28687-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicilin 1g Thuốc bột pha tiêm - Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g

Ampicilin 500mg

0
Ampicilin 500mg - SĐK VD-28688-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicilin 500mg Thuốc bột pha tiêm - Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 500 mg

Anbilid 125

0
Anbilid 125 - SĐK VD-30010-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Anbilid 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 125 mg

Aphaneten

0
Aphaneten - SĐK VD-30118-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aphaneten Viên nén đặt âm đạo - Clotrimazol 100 mg

Aradine

0
Aradine - SĐK VN-20909-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aradine Bột pha tiêm - Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g

Augbactam 1g/200mg

0
Augbactam 1g/200mg - SĐK VD-29319-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augbactam 1g/200mg Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg