Trang chủ 2020
Danh sách
Sibulight
Sibulight - SĐK VD-25246-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibulight Viên nén bao phim tan trong ruột - Sulfasalazin 500mg
Lopimune Tablets
Lopimune Tablets - SĐK VN2-592-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lopimune Tablets Viên nén - Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg
Vitazidim
Vitazidim - SĐK VD-29217-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vitazidim Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim
Penstal
Penstal - SĐK V336-H12-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penstal Bột pha hỗn dịch - Trimethoprim, sulfamethoxazole
Cotrimoxazol 480mg
Cotrimoxazol 480mg - SĐK VD-24799-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cotrimoxazol 480mg Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
Cotrimoxazol-DNA
Cotrimoxazol-DNA - SĐK VD-22267-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cotrimoxazol-DNA Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
Cotrimoxazol 960mg
Cotrimoxazol 960mg - SĐK VD-28002-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cotrimoxazol 960mg Viên nén - Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg
Bimoxine
Bimoxine - SĐK VD-29964-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bimoxine Thuốc bột uống - Mỗi gói 3,8g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 125mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 125mg
Syndent Plus Dental Gel
Syndent Plus Dental Gel - SĐK VN-17167-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Syndent Plus Dental Gel Gel bôi răng - Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,2g; Chlorhexidine Gluconate 0,05g; Lidocain HCl 0,4g
Bimoxine
Bimoxine - SĐK VD-11838-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bimoxine - Amoxicillin 125mg, Cloxacilin 125mg

