Trang chủ 2020
Danh sách
Lopinavir 200 mg and Ritonavir 50mg tablets
Lopinavir 200 mg and Ritonavir 50mg tablets - SĐK VN2-594-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lopinavir 200 mg and Ritonavir 50mg tablets Viên nén bao phim - Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg
Vipocef 100
Vipocef 100 - SĐK VD-26784-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vipocef 100 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim oroxetil) 100 mg
Valcyte
Valcyte - SĐK VN-7674-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valcyte Viên nén bao phim - Valganciclovir
Diflucan 150mg
Diflucan 150mg - SĐK VN-10298-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Diflucan 150mg Viên nang - Fluconazole
Valcyte
Valcyte - SĐK VN-18533-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valcyte Viên nén bao phim - Valganciclovir (dưới dạng Valganciclorvir Hydrochloride) 450mg
Tazocin
Tazocin - SĐK VN-20594-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazocin Bột đông khô pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Tazopelin 4,5g
Tazopelin 4,5g - SĐK VD-20673-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazopelin 4,5g Thuốc bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Bidiclor 500
Bidiclor 500 - SĐK VD-22118-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidiclor 500 Viên nang cứng - Cefaclor 500mg
Sibulight
Sibulight - SĐK VD-25246-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibulight Viên nén bao phim tan trong ruột - Sulfasalazin 500mg
Lopimune Tablets
Lopimune Tablets - SĐK VN2-592-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lopimune Tablets Viên nén - Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg


