Trang chủ 2020
Danh sách
Lefvox-500
Lefvox-500 - SĐK VD-29723-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lefvox-500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Peflacine monodose
Peflacine monodose - SĐK VD-21570-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peflacine monodose Viên nén bao phim - Pefloxacin (dưới dạng pefloxacin mesilat dihydrat) 400mg
Klacid MR
Klacid MR - SĐK VN-19547-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klacid MR Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi - Clarithromycin 500mg
Klacid Forte
Klacid Forte - SĐK VN-9912-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klacid Forte Viên nén bao phim - Clarithromycin
Rovagi 3
Rovagi 3 - SĐK VD-22800-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovagi 3 Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000IU
Rovas 0.75M
Rovas 0.75M - SĐK VD-21142-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovas 0.75M Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750.000 IU
Cadicefpo 100
Cadicefpo 100 - SĐK VD-29560-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadicefpo 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Tendipoxim 100
Tendipoxim 100 - SĐK VD-21633-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tendipoxim 100 Thuốc bột uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Naphacogyl
Naphacogyl - SĐK VNB-2711-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Naphacogyl Viên nén bao phim - Metronidazole, Spiramycin
Clavophynamox 625
Clavophynamox 625 - SĐK VN-15604-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clavophynamox 625 Viên nén bao phim - Amoxicilline trihydrate,Clavulanate Potassium







