Trang chủ 2020
Danh sách
Imetoxim 1g
Imetoxim 1g - SĐK VD-26846-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imetoxim 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Cefotaxime 1g
Cefotaxime 1g - SĐK VD-28735-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime 1g Bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g
Hufotaxime
Hufotaxime - SĐK VD-24631-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hufotaxime Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Imetoxim_UL 1g
Imetoxim_UL 1g - SĐK VD-22159-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imetoxim_UL 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
pms-Bactamox 500 mg
pms-Bactamox 500 mg - SĐK VD-22899-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms-Bactamox 500 mg Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250 mg
Acectum
Acectum - SĐK VN-21262-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acectum Bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Korazon Inj.
Korazon Inj. - SĐK VN-18680-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Korazon Inj. Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
ZALENKA
ZALENKA - SĐK VD-11749-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. ZALENKA Viên nén bao phim - Minocyclin hydroclorid Tương dương minocyclin 50mg
Chemacin 100
Chemacin 100 - SĐK VD-30868-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chemacin 100 Dung dịch tiêm - Mỗi ống 4 ml chứa Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000 mg
Metrogyl 250mg
Metrogyl 250mg - SĐK VN-10394-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Metrogyl 250mg Viên nén - Metronidazole


