Danh sách

Zeffix

0
Zeffix - SĐK VN-17443-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zeffix Viên nén bao phim - Lamivudine 100mg

Hutaxon

0
Hutaxon - SĐK VD-13701-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hutaxon hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm - Ceftriaxon sodium tương ứng 1g Ceftriaxon

Dalacin T

0
Dalacin T - SĐK VN-18572-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dalacin T Dung dịch dùng ngoài - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/ml

Shinpoog Cefaxone

0
Shinpoog Cefaxone - SĐK VD-21504-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinpoog Cefaxone Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Benda 500

0
Benda 500 - SĐK VD-22381-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benda 500 Viên nén - Mebendazol 500mg

Cefapezone

0
Cefapezone - SĐK VD-21499-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefapezone Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g

Sporanox IV

0
Sporanox IV - SĐK VN-18913-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sporanox IV Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền - Itraconazol 250mg/25ml

Zobacta_UL 4,5g

0
Zobacta_UL 4,5g - SĐK VD-22161-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zobacta_UL 4,5g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g

Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol

0
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol - SĐK VD-30058-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 100ml chứa Metronidazol 0,5g

lmezidim_UL 1g

0
lmezidim_UL 1g - SĐK VD-22160-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. lmezidim_UL 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g