Danh sách

Ery Children 250mg

0
Ery Children 250mg - SĐK VN-18965-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ery Children 250mg Cốm pha hỗn dịch uống - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg

Moxflo

0
Moxflo - SĐK VN-16572-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxflo Dung dịch tiêm truyền - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg

Rvmoxi

0
Rvmoxi - SĐK VD-30142-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rvmoxi Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100 ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg

Lecifex 250

0
Lecifex 250 - SĐK VD-30811-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lecifex 250 Viên nén bao phim - Levofloxacin 250mg
Thuốc Bedogyl - SĐK VD-1339-06

Bedogyl

0
Bedogyl - SĐK VD-1339-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bedogyl Viên nén bao phim - Metronidazole, Spiramycin

Clodifen 400

0
Clodifen 400 - SĐK VD-30806-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clodifen 400 Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg
Thuốc Fugacar - SĐK VN-21296-18

Fugacar

0
Fugacar - SĐK VN-21296-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fugacar Viên nén nhai - Mebendazol 500mg

Clodifen 200

0
Clodifen 200 - SĐK VD-30805-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clodifen 200 Viên nang cứng - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg
Thuốc Opecipro 500 - SĐK VD-21676-14

Opecipro 500

0
Opecipro 500 - SĐK VD-21676-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opecipro 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl.H2O) 500 mg

Tienam

0
Tienam - SĐK VN-13275-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tienam Bột pha tiêm - Imipenem; Cilastatin sodium