Trang chủ 2020
Danh sách
Avirtab
Avirtab - SĐK VD-23892-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Avirtab Viên nén - Acyclovir 200 mg
Cledomox 625
Cledomox 625 - SĐK VD-13965-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cledomox 625 Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim - Amoxicilin trihydrate tương đương 500mg Amoxicillin, Diluted Potassium Clavulanate tương đương 125mg Acid clavulanic
Benca
Benca - SĐK VD-24209-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Benca Viên nén nhai - Mebendazol 500 mg
Albenca 200
Albenca 200 - SĐK VD-29760-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Albenca 200 Viên nén bao phim - Albendazol 200 mg
Tilmizin 300
Tilmizin 300 - SĐK VD-30542-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilmizin 300 Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3 ml
pms – Bactamox 625
pms - Bactamox 625 - SĐK VD-20449-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms - Bactamox 625 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Amoxicillin 500 mg; Sulbactam 125 mg
Auclanityl 625mg
Auclanityl 625mg - SĐK VD-11695-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Auclanityl 625mg - Amoxicillin trihydrat 574mg tương đương Amoxicillin khan 500mg); kali clavulanat 148,75mg (tương đương acid clavulanic 125mg)
Shinacin
Shinacin - SĐK VN-16371-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinacin Viên nén phân tán - Amoxicillin 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 50mg
Dutixim 100
Dutixim 100 - SĐK VD-18265- 13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dutixim 100 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Augbidil 250mg/31,25mg
Augbidil 250mg/31,25mg - SĐK VD-26363-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augbidil 250mg/31,25mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1g chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 11) 31,25mg






