Trang chủ 2020
Danh sách
Mekoquinin
Mekoquinin - SĐK VD-29325-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekoquinin Viên nang cứng - Quinin sulfat 250mg
Zefdavir 100
Zefdavir 100 - SĐK VD-19583-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zefdavir 100 Viên nén bao phim - Lamivudine 100 mg
Falcidin
Falcidin - SĐK VD-23180-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi chai 25g chứa Dihydroartemisinin 240 mg; Piperaquin phosphat khan (dưới dạng Piperaquin phosphat.4H2O) 1920 mg
Pilafix 100mg
Pilafix 100mg - SĐK VD-1717-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pilafix 100mg Viên nén dài bao phim - Lamivudine
Meko INH 150mg
Meko INH 150mg - SĐK VD-1037-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Meko INH 150mg Viên nén - Isoniazide
Cefacyl 500
Cefacyl 500 - SĐK VD-22824-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefacyl 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 375 mg
Cefacyl 500
Cefacyl 500 - SĐK VD-23518-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefacyl 500 Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Rovalid 0.75 MIU
Rovalid 0.75 MIU - SĐK VD-11544-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovalid 0.75 MIU Thuốc bột uống - Spiramycin 750.000 IU
Rovalid 3.0
Rovalid 3.0 - SĐK VD-22712-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovalid 3.0 Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Emfoxim 100
Emfoxim 100 - SĐK VN-19874-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Emfoxim 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg








