Trang chủ 2020
Danh sách
Penveril
Penveril - SĐK VD-17611-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Penveril Viên nén bao phim - Acetyl spiramycin 100 mg;Metronidazol 125 mg
Opeclari 250
Opeclari 250 - SĐK VD-26999-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opeclari 250 Viên nén bao phim - Clarithromycin 250mg
Ceplorvpc 375
Ceplorvpc 375 - SĐK VD-14701-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceplorvpc 375 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Ceplorvpc 500
Ceplorvpc 500 - SĐK VD-29712-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceplorvpc 500 Viên nang cứng (tím-trắng) - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Claminat 1g
Claminat 1g - SĐK VD-3163-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat 1g Viên nén dài bao phim - Amoxicilline trihydrate 875mg, clavulanate potassium 125mg
Cadiazith 500
Cadiazith 500 - SĐK VD-12224-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadiazith 500 Viên nén bao phim - Azithromycin 500mg
Mekozetel 400
Mekozetel 400 - SĐK VD-0150-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekozetel 400 Viên nén bao phim - Albendazole
pms-Claminat 250mg/31,25mg
pms-Claminat 250mg/31,25mg - SĐK VD-5141-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms-Claminat 250mg/31,25mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin, Acid clavulanic
Pharmox SA 500mg
Pharmox SA 500mg - SĐK VD-25191-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharmox SA 500mg Viên nang cứng (xám - cam) - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Falcidin 80/640
Falcidin 80/640 - SĐK VD-14488-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin 80/640 Hộp 1 chai 18g bột pha hỗn dịch uống - Dihydro Artemisinin 80 mg, Piperaquine phosphate 640 mg









