Trang chủ 2020
Danh sách
pms-Claminat 250mg/31,25mg
pms-Claminat 250mg/31,25mg - SĐK VD-5141-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms-Claminat 250mg/31,25mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin, Acid clavulanic
Pharmox SA 500mg
Pharmox SA 500mg - SĐK VD-25191-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharmox SA 500mg Viên nang cứng (xám - cam) - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Falcidin 80/640
Falcidin 80/640 - SĐK VD-14488-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Falcidin 80/640 Hộp 1 chai 18g bột pha hỗn dịch uống - Dihydro Artemisinin 80 mg, Piperaquine phosphate 640 mg
Avircrem
Avircrem - SĐK VD-23891-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Avircrem Kem bôi da - Mỗi 5g kem chứa Acyclovir 250 mg
Cefdina 125
Cefdina 125 - SĐK VD-24181-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdina 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 125 mg
Hadozyl
Hadozyl - SĐK VD-24769-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadozyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750000IU; Metronidazol 125mg
Mebicefpo 200
Mebicefpo 200 - SĐK VD-24005-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebicefpo 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Bifumax 500
Bifumax 500 - SĐK VD-10086-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifumax 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim axetil tương ứng Cefuroxim base 500mg
Bifumax 250
Bifumax 250 - SĐK VD-29302-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifumax 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Bifumax 1,5g
Bifumax 1,5g - SĐK VD-21232-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifumax 1,5g Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5g








