Trang chủ 2020
Danh sách
Aziphar 100
Aziphar 100 - SĐK VD-2183-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziphar 100 Thuốc bột - Azithromycin
Ceftopix 100
Ceftopix 100 - SĐK VN-17288-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftopix 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Fosmicin
Fosmicin - SĐK VN-0509-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fosmicin Thuốc tiêm-1g - Fosfomycin
Cefovidi 1g
Cefovidi 1g - SĐK VD-1684-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefovidi 1g Bột pha tiêm - Cefotaxime
Selemycin 250mg/2ml
Selemycin 250mg/2ml - SĐK VN-20186-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Selemycin 250mg/2ml Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 250mg/2ml
Linezolid 600
Linezolid 600 - SĐK VD-26095-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Linezolid 600 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 300 ml chứa Linezolid 600mg
Invanz
Invanz - SĐK VN-20025-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Invanz Bột đông khô pha tiêm truyền - Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
Tinidazol 500 mg
Tinidazol 500 mg - SĐK VD-25432-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500 mg Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg
Aziphar 200
Aziphar 200 - SĐK VD-23799-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aziphar 200 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 5g chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg
Ampholip
Ampholip - SĐK VN-19392-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampholip Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch - Amphotericin B 5mg/ml








