Trang chủ 2020
Danh sách
Tavanic
Tavanic - SĐK VN-19904-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tavanic Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250mg/50ml
TV-Ceftri
TV-Ceftri - SĐK VD-17583-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV-Ceftri Bột pha tiêm - Ceftriaxone sodium 1g
Moxetero
Moxetero - SĐK VN-18708-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxetero Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifoxacin hydrochlorid) 400mg
Voriole 50
Voriole 50 - SĐK VN3-81-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Voriole 50 Viên nén bao phim - Voriconazol 50mg
Rocephin 1g I.V.
Rocephin 1g I.V. - SĐK VN-17036-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rocephin 1g I.V. Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon 1g
Sofuvir
Sofuvir - SĐK VN3-105-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sofuvir Viên nén bao phim - Sofosbuvir 400mg
Unasyn
Unasyn - SĐK VN-14306-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unasyn Viên nén bao phim - Sultamicillin Tosilat 375mg
TV-Perazol
TV-Perazol - SĐK VD-4381-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV-Perazol Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazone sodium
Milrixa
Milrixa - SĐK VN-18860-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milrixa Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml
Fuzolsel
Fuzolsel - SĐK VD-23908-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fuzolsel Viên nang cứng - Fluconazol 150mg






