Trang chủ 2020
Danh sách
Bidicotrim F
Bidicotrim F - SĐK VD-28224-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidicotrim F Viên nén - Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
Bifradin
Bifradin - SĐK VD-29301-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifradin Viên nang cứng - Cefradin 500mg
Bifradin
Bifradin - SĐK VD-10083-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bifradin Bột đông khô pha tiêm - Cefradin 1g
Claritab 500
Claritab 500 - SĐK VD-25867-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claritab 500 Viên nén bao phim - Clarithromycin 500mg
Ofmantine – Domesco 250 mg/62,5 mg
Ofmantine - Domesco 250 mg/62,5 mg - SĐK VD-23258-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofmantine - Domesco 250 mg/62,5 mg Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 520mg chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali syloid 11) 62,5mg
Tavanic
Tavanic - SĐK VN-19904-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tavanic Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250mg/50ml
TV-Ceftri
TV-Ceftri - SĐK VD-17583-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV-Ceftri Bột pha tiêm - Ceftriaxone sodium 1g
Moxetero
Moxetero - SĐK VN-18708-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxetero Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifoxacin hydrochlorid) 400mg
Voriole 50
Voriole 50 - SĐK VN3-81-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Voriole 50 Viên nén bao phim - Voriconazol 50mg
Rocephin 1g I.V.
Rocephin 1g I.V. - SĐK VN-17036-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rocephin 1g I.V. Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon 1g






