Trang chủ 2020
Danh sách
Vidlezine-B 100
Vidlezine-B 100 - SĐK VN-18386-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vidlezine-B 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
RTflox Tablet 500 mg
RTflox Tablet 500 mg - SĐK VN-13303-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. RTflox Tablet 500 mg Viên nén bao phim - Levofloxacin
Ospen 1000
Ospen 1000 - SĐK VN-14805-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ospen 1000 Viên nén bao phim - Phenoxymethylpenicillin potassium
Dinpocef 200
Dinpocef 200 - SĐK VN-8850-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dinpocef 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime
Proxacin 1%
Proxacin 1% - SĐK VN-15653-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Proxacin 1% Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin
Hasancip 500
Hasancip 500 - SĐK VD-18527-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hasancip 500 viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Tamiacin 1g
Tamiacin 1g - SĐK VD-23225-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiacin 1g Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1g
Capime 1g
Capime 1g - SĐK VD-18046-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Capime 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime 1g
Tamiacin 500mg
Tamiacin 500mg - SĐK VD-23226-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiacin 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500 mg
Tazicef
Tazicef - SĐK VD-11337-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazicef Bột pha tiêm - Ceftazidime 1g









