Trang chủ 2020
Danh sách
Capime 1g
Capime 1g - SĐK VD-18046-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Capime 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefepime 1g
Tamiacin 500mg
Tamiacin 500mg - SĐK VD-23226-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiacin 500mg Bột đông khô pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500 mg
Tazicef
Tazicef - SĐK VD-11337-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazicef Bột pha tiêm - Ceftazidime 1g
Levoquin 0,5%
Levoquin 0,5% - SĐK VD-22282-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levoquin 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25 mg/5ml
Zoximcef 1 g
Zoximcef 1 g - SĐK VD-29359-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zoximcef 1 g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Kaciflox
Kaciflox - SĐK VD-17468-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kaciflox Viên nén dài bao phim - Moxifloxacin 400 mg
Shinpoong Shintaxime
Shinpoong Shintaxime - SĐK VD-21080-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Shinpoong Shintaxime Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gam
Varucefa
Varucefa - SĐK VD-10788-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Varucefa Bột pha tiêm - Ceftizoxim 1gam
Mekozincef
Mekozincef - SĐK VD-10628-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekozincef Bột pha tiêm - Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon sodium)
Mebicefpo 100
Mebicefpo 100 - SĐK VD-24582-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebicefpo 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg







