Danh sách

Cefini 100

0
Cefini 100 - SĐK VD-18945-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefini 100 Viên nén bao phim - Cefdinir 100 mg

Glanax 750

0
Glanax 750 - SĐK VD-18948-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glanax 750 Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg

Romcid

0
Romcid - SĐK VD-18949-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Romcid Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1 g

Ximedef

0
Ximedef - SĐK VD-18950-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ximedef Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g

Cefpodoxim 200 – CGP

0
Cefpodoxim 200 - CGP - SĐK VD-18939-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 - CGP Viên nang cứng - Cefpodoxime 200 mg

Cefixim 200 – CGP

0
Cefixim 200 - CGP - SĐK VD-18938-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 200 - CGP Viên nang cứng - Cefixim 200mg

Cloraxin 0,4%

0
Cloraxin 0,4% - SĐK VD-18921-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloraxin 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Cloramphenicol 40mg/10ml

Fubenzon

0
Fubenzon - SĐK VD-18914-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fubenzon Viên nén bao đường - Mebendazol 500 mg
Thuốc Farinceft 500 - SĐK VD-19028-13

Farinceft 500

0
Farinceft 500 - SĐK VD-19028-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Farinceft 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg
Thuốc Cadirovib - SĐK VD-4295-07

Cadirovib

0
Cadirovib - SĐK VD-4295-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadirovib Kem bôi ngoài da - Acyclovir