Trang chủ 2020
Danh sách
Cendagyl
Cendagyl - SĐK VD-0231-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendagyl Viên nén bao phim - Spiramycin, Metronidazole
Tilcipro
Tilcipro - SĐK VD-3465-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilcipro Viên nén dài bao phim - Ciprofloxacin hydrochloride
Zitromax
Zitromax - SĐK VN-9351-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zitromax Viên nén - Azithromycin
Ascarantel 6
Ascarantel 6 - SĐK VD-26217-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ascarantel 6 Viên nén - Ivermectin 6mg
Tinropen
Tinropen - SĐK VN-15170-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinropen Thuốc bột pha tiêm - Meropenem
Ziusa
Ziusa - SĐK VD-26292-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ziusa Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w) 600mg
Nirdicin 500mg
Nirdicin 500mg - SĐK VN-18716-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nirdicin 500mg Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Sumakin 500/125
Sumakin 500/125 - SĐK VD-23194-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sumakin 500/125 Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxyl) 125 mg
Akedim
Akedim - SĐK VD-28337-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Akedim Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1g
Zentel 200mg
Zentel 200mg - SĐK VN-6731-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zentel 200mg Viên nén bao phim - Albendazole








