Danh sách

Akedim 1,5

0
Akedim 1,5 - SĐK VD-16108-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Akedim 1,5 Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1,5g
Thuốc Zitromax - SĐK VN-13300-11

Zitromax

0
Zitromax - SĐK VN-13300-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zitromax Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin
Thuốc Zithromax Pos Sus 200mg/5ml - SĐK VN-13300-11

Zithromax Pos Sus 200mg/5ml

0
Zithromax Pos Sus 200mg/5ml - SĐK VN-13300-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zithromax Pos Sus 200mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin dihydrat 209,64 mg/ 5ml, tương đương với 200 mg/ 5ml azithromycin

Galoxcin 750mg/150ml

0
Galoxcin 750mg/150ml - SĐK VD-19022-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Galoxcin 750mg/150ml Bột pha hỗn dịch uống - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/ 150ml

Biviflox

0
Biviflox - SĐK VD-19017-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biviflox Viên nén bao phim - Sparfloxacin 200mg
Thuốc Cendagyl - SĐK VD-0231-06

Cendagyl

0
Cendagyl - SĐK VD-0231-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cendagyl Viên nén bao phim - Spiramycin, Metronidazole
Thuốc Tilcipro - SĐK VD-3465-07

Tilcipro

0
Tilcipro - SĐK VD-3465-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilcipro Viên nén dài bao phim - Ciprofloxacin hydrochloride
Thuốc Zitromax - SĐK VN-9351-05

Zitromax

0
Zitromax - SĐK VN-9351-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zitromax Viên nén - Azithromycin

Ascarantel 6

0
Ascarantel 6 - SĐK VD-26217-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ascarantel 6 Viên nén - Ivermectin 6mg
Thuốc Tinropen - SĐK VN-15170-12

Tinropen

0
Tinropen - SĐK VN-15170-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinropen Thuốc bột pha tiêm - Meropenem