Trang chủ 2020
Danh sách
Cezirnate 250 mg
Cezirnate 250 mg - SĐK VD-20881-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cezirnate 250 mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Zinecox 200
Zinecox 200 - SĐK VN-20346-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinecox 200 Viên nén bao phim - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg
Dinpocef-200
Dinpocef-200 - SĐK VN-18379-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dinpocef-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hadozyl
Hadozyl - SĐK VD-11583-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadozyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Tavanic
Tavanic - SĐK VN-5382-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tavanic Viên nén bao phim - Levofloxacine
Hapenxin 250
Hapenxin 250 - SĐK VD-24101-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hapenxin 250 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,4g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Ficyc cream
Ficyc cream - SĐK VN-1387-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ficyc cream Kem-5% - Acyclovir
Haginat 125
Haginat 125 - SĐK VD-24607-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Haginat 125 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3,5g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125 mg
Hadozyl
Hadozyl - SĐK VNB-2522-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hadozyl Viên bao phim - Metronidazole, Spiramycin
Hagimox 500
Hagimox 500 - SĐK VD-22764-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hagimox 500 Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg









