Danh sách

Nystafar

0
Nystafar - SĐK VD-11009-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nystafar Hỗn dịch uống - Nystatin 100.000 IU/1ml

Melyroxil 500

0
Melyroxil 500 - SĐK VN-16516-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Melyroxil 500 Viên nén không bao - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg
Thuốc Protoflam 200 - SĐK VN-16037-12

Protoflam 200

0
Protoflam 200 - SĐK VN-16037-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Protoflam 200 Viên nén - Acyclovir
Thuốc Norvir - SĐK VN1-671-12

Norvir

0
Norvir - SĐK VN1-671-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Norvir viên nén bao phim - Ritonavir
Thuốc Sagafixim 200 - SĐK VN-12374-11

Sagafixim 200

0
Sagafixim 200 - SĐK VN-12374-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sagafixim 200 Viên nang - Cefixime trihydrat
Thuốc Cefakid - SĐK VD-26399-17

Cefakid

0
Cefakid - SĐK VD-26399-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefakid Thuốc cốm - Mỗi gói 3g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Thuốc FIXIMSTAD Kid - SĐK VD-10643-10

FIXIMSTAD Kid

0
FIXIMSTAD Kid - SĐK VD-10643-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. FIXIMSTAD Kid Thuốc cốm - Cefixim 50 mg
Thuốc Celorstad kid - SĐK VD-27302-17

Celorstad kid

0
Celorstad kid - SĐK VD-27302-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Celorstad kid Thuốc cốm - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Thuốc CILOX RVN - SĐK VD-16149-11

CILOX RVN

0
CILOX RVN - SĐK VD-16149-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. CILOX RVN Viên nén bao phim - Ciprofloxacin 500 mg
Thuốc Klamentin 500 - SĐK VD-22423-15

Klamentin 500

0
Klamentin 500 - SĐK VD-22423-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klamentin 500 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg