Trang chủ 2020
Danh sách
Zidovudine tablets USP 300 mg
Zidovudine tablets USP 300 mg - SĐK VN-21676-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zidovudine tablets USP 300 mg Viên nén bao phim - Zidovudin 300mg
Gynekit
Gynekit - SĐK VN-7855-09 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gynekit Viên nén và viên nén bao phim - Azithromycin ; Secnidazole ; Fluconazole
Zitromax
Zitromax - SĐK VN-21930-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zitromax Bột pha hỗn dịch uống - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg/ 5ml
Zitromax
Zitromax - SĐK VN-21931-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zitromax Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg
Zonazi
Zonazi - SĐK VD-31700-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zonazi Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 6ml hỗn dịch sau pha chứa Cefdinir 250 mg
Cefpivoxil 50
Cefpivoxil 50 - SĐK VD-29747-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpivoxil 50 Viên nén phân tán - Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50 mg
Sulfaguanidin 500 mg
Sulfaguanidin 500 mg - SĐK VD-14298-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulfaguanidin 500 mg Viên nén - Sulfaguanidin 500 mg
Erabru
Erabru - SĐK VN-16594-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Erabru Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g
Cefdina
Cefdina - SĐK VD-11580-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdina Thuốc cốm - Cefdinir 250 mg
Clacelor 125
Clacelor 125 - SĐK VD-20440-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clacelor 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefaclor 125 mg



