Trang chủ 2020
Danh sách
Supriclav 1000 Tablets
Supriclav 1000 Tablets - SĐK VN-21778-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Supriclav 1000 Tablets Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Tetracycline 250mg
Tetracycline 250mg - SĐK VD-32154-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracycline 250mg Viên nang cứng - Tetracyclin hydroclorid 250mg
Supriclav 625 Tablets
Supriclav 625 Tablets - SĐK VN-21779-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Supriclav 625 Tablets Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Thenvagine
Thenvagine - SĐK VD-31461-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thenvagine Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Suzone Injection
Suzone Injection - SĐK VN-21760-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Suzone Injection Bột pha tiêm - Mỗi lọ bột chứa Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg
Tobra-BFS
Tobra-BFS - SĐK VD-31624-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobra-BFS Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulphate 122,0mg) 80 mg
Synergex
Synergex - SĐK VN-21791-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Synergex Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg
Tacedox
Tacedox - SĐK VD-32443-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tacedox Viên nang cứng - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Taxirid
Taxirid - SĐK VN-21803-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Taxirid Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g;
Tedavi 312,5mg Fort powder for oral suspension
Tedavi 312,5mg Fort powder for oral suspension - SĐK VN-21813-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tedavi 312,5mg Fort powder for oral suspension Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 11)) 62,5mg