Trang chủ 2020
Danh sách
Tenofovir 300
Tenofovir 300 - SĐK QLĐB-743-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenofovir 300 Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 136mg) 300mg
Tenofovir 300
Tenofovir 300 - SĐK VD-31557-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenofovir 300 Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Sun-tobracin
Sun-tobracin - SĐK VD-32438-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sun-tobracin Dung dịch tiêm truyền - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/100ml
Tetracyclin
Tetracyclin - SĐK VD-31696-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracyclin Viên nang cứng (đen-vàng cam) - Tetracyclin HCl 500mg
Supriclav 1000 Tablets
Supriclav 1000 Tablets - SĐK VN-21778-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Supriclav 1000 Tablets Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Tetracycline 250mg
Tetracycline 250mg - SĐK VD-32154-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracycline 250mg Viên nang cứng - Tetracyclin hydroclorid 250mg
Supriclav 625 Tablets
Supriclav 625 Tablets - SĐK VN-21779-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Supriclav 625 Tablets Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Diluted kali clavulanat) 125mg
Thenvagine
Thenvagine - SĐK VD-31461-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thenvagine Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Suzone Injection
Suzone Injection - SĐK VN-21760-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Suzone Injection Bột pha tiêm - Mỗi lọ bột chứa Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg
Tobra-BFS
Tobra-BFS - SĐK VD-31624-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobra-BFS Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulphate 122,0mg) 80 mg