Danh sách

Moxideka

0
Moxideka - SĐK VD-31539-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxideka Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Mỗi 5 ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg

Moxifloxacin Invagen

0
Moxifloxacin Invagen - SĐK VN-21796-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxifloxacin Invagen Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ 250ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg

Moxipa 400

0
Moxipa 400 - SĐK VD-31495-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Moxipa 400 Viên nén bao phim - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg

MXN

0
MXN - SĐK VN-21938-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. MXN Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 250 ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg

Mymeloxe tablet

0
Mymeloxe tablet - SĐK VN-21952-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mymeloxe tablet Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

NAFALAZIN

0
NAFALAZIN - SĐK VD-32297-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. NAFALAZIN Viên nén bao phim tan trong ruột - Sulfasalazin 500 mg

Nalidixic acid

0
Nalidixic acid - SĐK VD-32050-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nalidixic acid Viên nén bao phim - Acid nalidixic 500mg

Nalidixic Acid Tablets BP. 500mg

0
Nalidixic Acid Tablets BP. 500mg - SĐK VN-21972-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Nalidixic Acid Tablets BP. 500mg Viên nén bao phim - Acid Nalidixic 500mg

Negracin 150mg/1,5ml

0
Negracin 150mg/1,5ml - SĐK VD-31936-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negracin 150mg/1,5ml Dung dịch tiêm - Mỗi 1,5ml chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg

Negracin 25 mg/1ml

0
Negracin 25 mg/1ml - SĐK VD-31937-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Negracin 25 mg/1ml Dung dịch tiêm - Mỗi 1 ml chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 25 mg