Trang chủ 2020
Danh sách
Flucomedil 150 mg
Flucomedil 150 mg - SĐK VN-21902-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flucomedil 150 mg Viên nang cứng - Fluconazol 150mg
Gontepi
Gontepi - SĐK VD-32359-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gontepi Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 180 mg
Fluconazol Stada 150 mg
Fluconazol Stada 150 mg - SĐK VD-32401-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fluconazol Stada 150 mg Viên nang cứng - Fluconazol 150mg
Grabulcure
Grabulcure - SĐK VN-21867-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Grabulcure Viên nén bao phim - Fluconazol 150mg
Flupaz 100
Flupaz 100 - SĐK VD-31484-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flupaz 100 Viên nang cứng - Fluconazol 100mg
Grovababy 375
Grovababy 375 - SĐK VD-31958-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Grovababy 375 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Spiramycin 375 000 IU
Flupaz 150
Flupaz 150 - SĐK VD-31485-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flupaz 150 Viên nang cứng - Fluconazol 150mg
Grovamix
Grovamix - SĐK VD-31959-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Grovamix Viên nén bao phim - Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU
Flupaz 50
Flupaz 50 - SĐK VD-31486-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flupaz 50 Viên nang cứng - Fluconazol 50mg
Franfaclor 125
Franfaclor 125 - SĐK VD-32162-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Franfaclor 125 Thuốc bột uống - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg