Trang chủ 2020
Danh sách
Ethambutol 400
Ethambutol 400 - SĐK VD-32137-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 400mg
CTTProzil 500
CTTProzil 500 - SĐK VD-32303-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. CTTProzil 500 Viên nén bao phim - Cefprozil 500 mg
Faclacin 2
Faclacin 2 - SĐK VD-31954-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faclacin 2 Viên nang - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250,0mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250,0mg
Cubadini
Cubadini - SĐK VD-32358-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cubadini Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Cefdinir 300 mg
Fastise 400
Fastise 400 - SĐK VD-31933-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fastise 400 Viên nang cứng (xanh-trắng) - Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg
Daharus 100
Daharus 100 - SĐK VD-31829-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Daharus 100 Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Fawagy
Fawagy - SĐK VD-32238-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fawagy Viên nén - Metronidazol 250mg
Daxame
Daxame - SĐK VN-21866-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Daxame Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Firstlexin
Firstlexin - SĐK VD-31955-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Firstlexin Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 1 lọ chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 3000mg
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol
Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol - SĐK VD-32348-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml chứa Metronidazol 0,5g