Danh sách

Claminat IMP 500mg/125mg

0
Claminat IMP 500mg/125mg - SĐK VD-31717-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat IMP 500mg/125mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 11) 125mg

Claminat IMP 500mg/125mg

0
Claminat IMP 500mg/125mg - SĐK VD-71718-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat IMP 500mg/125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder 600,23mg) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali syloid 11 330,13mg) 125mg

Claminat IMP 500mg/62,5mg

0
Claminat IMP 500mg/62,5mg - SĐK VD-31719-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat IMP 500mg/62,5mg Viên nén phân tán - Amoxiccilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (11)) 62,5mg

Claminat IMP 875mg/125mg

0
Claminat IMP 875mg/125mg - SĐK VD-31720-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat IMP 875mg/125mg Viên nén phân tán - Amoxiccilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 11) 125mg

Clamogentin 0,5/0,1

0
Clamogentin 0,5/0,1 - SĐK VD-32009-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clamogentin 0,5/0,1 Thuốc bột pha tiêm - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1g

Clindamycin- Hameln 150mg/ml

0
Clindamycin- Hameln 150mg/ml - SĐK VN-21753-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindamycin- Hameln 150mg/ml Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150 mg

Cimetidine

0
Cimetidine - SĐK VD-31457-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cimetidine Viên nén bao phim - Cimetidin 300mg

Clindimax 150mg injection

0
Clindimax 150mg injection - SĐK VN-21844-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindimax 150mg injection Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 150 mg/1,5ml

Cinezolid Injection 2mg/ml

0
Cinezolid Injection 2mg/ml - SĐK VN-21694-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cinezolid Injection 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Linezolid 2mg/ml

Clogynaz

0
Clogynaz - SĐK VD-31787-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clogynaz Viên nén - Clotrimazol 100mg