Danh sách

Clindimax 150mg injection

0
Clindimax 150mg injection - SĐK VN-21844-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clindimax 150mg injection Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 150 mg/1,5ml

Cinezolid Injection 2mg/ml

0
Cinezolid Injection 2mg/ml - SĐK VN-21694-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cinezolid Injection 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Linezolid 2mg/ml

Clogynaz

0
Clogynaz - SĐK VD-31787-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clogynaz Viên nén - Clotrimazol 100mg

Ciprofloxacin 0,3%

0
Ciprofloxacin 0,3% - SĐK VD-31549-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml dung dịch chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin Hydroclorid) 15mg

Clophehadi

0
Clophehadi - SĐK VD-31528-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clophehadi Viên nang cứng - Clorpheniramin maleat 4mg

Citiwel

0
Citiwel - SĐK VD-32357-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Citiwel Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 10 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg

Cloramphenicol

0
Cloramphenicol - SĐK VD-32424-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol Viên nang cứng - Cloramphenicol 250mg

Civell

0
Civell - SĐK VN-21941-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Civell Dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin 2mg/ml

Claminat 600

0
Claminat 600 - SĐK VD-31711-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat 600 Thuốc bột pha tiêm - Bột vô khuẩn gồm Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 100mg

Claminat IMP 200mg/28,5mg

0
Claminat IMP 200mg/28,5mg - SĐK VD-32519-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Claminat IMP 200mg/28,5mg Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 0,8g chứa Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali syloid 11) 28,5mg